Ngày đầu tiên anh và em gặp nhau (Bản phân tích)

chia tay

워너블 image

워너블

Chia tay là việc hai hoặc nhiều người đường ai nấy đi.

워너블 image

워너블

Chia ly là tan rã

워너블 image

워너블

Ý nghĩa của sự chia ly

워너블 image

워너블

Những thứ không thích nghi

워너블 image

워너블

Tôi càng sợ hãi hơn vì tôi biết ngày mình sẽ phải chia tay với bạn.

워너블 image

워너블

Nhưng việc chia tay các bạn thật đặc biệt.

워너블 image

워너블

Cảm giác như đây là một cuộc chia tay sẽ không bao giờ xảy ra nữa.

워너블 image

워너블

Cảm ơn

워너블 image

워너블

Cảm ơn vì đã là lời tạm biệt đầu tiên và cũng là cuối cùng của tôi.

워너블 image

워너블

Điều này có nghĩa là

워너블 image

워너블

Điều đó có nghĩa là bạn là người đầu tiên và cũng là người cuối cùng của tôi.

자까 image

자까

Tôi đã nghe bài hát mới và khóc suốt bốn tiếng đồng hồ cho đến khi kiệt sức và ngủ thiếp đi.

자까 image

자까

Ngày hôm sau, khuôn mặt tôi thậm chí không còn là khuôn mặt nữa...