Cô gái nhìn thấy tương lai
02



엄지
Hôm qua tôi vô tình để lộ danh tính của mình ở trường, nhưng họ sẽ không lan truyền tin đồn chứ, phải không?

엄지 엄마
Ngón cái.


엄지
Tại sao??

엄지 엄마
Học.


엄지
được rồi.


엄지
Ngáp

엄지 엄마
Ngón cái, hãy ăn một ít trái cây trong khi làm việc đó.


엄지
được rồi.


엄지
à!......


은하
Này! Cái gì thế này??

???
Tôi không biết.


은하
Kyaa~~~~a~~


엄지
Thiên hà có thể đang gặp nguy hiểm.

엄지 엄마
Tuyệt vời!!


엄지
Mẹ ơi, con đi trước nhé. Và đừng băng qua đường trái phép.

엄지 엄마
được rồi..


엄지
Tôi sẽ quay lại ngay.

엄지 엄마
Nhưng bạn có định đến địa điểm lúc 6 giờ không?


엄지
Hừ.

엄지 엄마
Còn gạo thì sao?


엄지
Bạn có thể mua nó.

엄지 엄마
Được rồi. Chúc bạn có một chuyến đi tốt đẹp.


엄지
Eunha, chúng ta cùng đi nhé.


은하
được rồi.


엄지
Hôm qua bạn bị mắng, đúng không?


은하
Ờ.


엄지
Hôm nay cũng hãy cẩn thận nhé.


은하
Tại sao??


엄지
Hôm nay bạn sẽ lăn xuống cầu thang trường học.


은하
Thật sao?


엄지
Ờ.


은하
được rồi.


은하
Này! Cái gì thế này??

???
Tôi không biết.


은하
Ừ... Umji, sao cậu lại ôm tớ?


엄지
Tôi đã nói với bạn rồi.


은하
sau đó?


엄지
Đúng vậy.


은하
Cảm ơn.


엄지
Vậy bạn là sinh viên chuyển trường đến trường này phải không?


아린
ừm...


엄지
Chào Arin!


아린
Sao bạn biết tên tôi?? Không thể nào...


은하
Đừng gọi tôi là kẻ rình rập. Tôi có thể nhìn thấy tương lai.


아린
Bạn thậm chí không phải là nhà ngoại cảm, chuyện này là sao vậy??


엄지
Eunha, sao cậu lại nói như vậy!!


은하
Tôi không được phép nói điều đó sao?


엄지
Ờ.


은하
Xin lỗi.


엄지
Lát nữa em sẽ đến phòng giáo viên.


아린
Tại sao??


엄지
Sách giáo khoa. Vậy thì tạm biệt, đi thôi.


은하
Hừ.

담임 선생님
Ngồi xuống.


엄지
Kích hoạt chương trình dành cho sinh viên chuyển trường.

담임 선생님
Có một học sinh mới đến. Mời vào.


아린
Chào, mình là Arin.

담임 선생님
Ngồi xuống đó.


엄지
Arin.


아린
Tại sao??


엄지
chỉ.

담임 선생님
Arin, đến phòng giáo viên.


아린
Đúng.