thực tập sinh Shinbi

A~E~I~O~U

은비 image

은비

Phù... Ngày mai mình có tiết học thanh nhạc...

은비 image

은비

Tôi nên làm gì đây? Tôi tham gia để học nhảy, nên tôi không giỏi hát...

은비 image

은비

Yuni và Jeong Eunbi hát rất hay...

은비 image

은비

Tôi ghen tị quá...

은비 image

은비

Chúng ta thử tập luyện nhé?

은비 image

은비

Khụ!!

은비 image

은비

A~~~E~~~~I~~~⬆️(Tiếng kêu chói tai)

은비 image

은비

Ôi... Tôi thực sự không nghĩ mình có thể làm được nếu cứ tiếp tục như thế này...

Ngày hôm sau

보컬선생님 image

보컬선생님

Được rồi, hôm nay tôi sẽ có một buổi học thanh nhạc.

보컬선생님 image

보컬선생님

Đầu tiên, để đánh giá kỹ năng của nhau.

보컬선생님 image

보컬선생님

Tôi sẽ bắt đầu bằng một đánh giá ngắn gọn.

은비 image

은비

'...Cái gì? Đánh giá à?'

은비 image

은비

'...Ôi không...'

보컬선생님 image

보컬선생님

Chúng ta hãy bắt đầu với người lãnh đạo, Sojeong.

보컬선생님 image

보컬선생님

Cố gắng theo dõi nhé.

보컬선생님 image

보컬선생님

A~E~I~O~U...

소정 image

소정

Khụ!!

소정 image

소정

Ah~e~

소정 image

소정

Ee~ik! (tiếng nứt)

소정 image

소정

Ồ... tuyệt vời....

보컬선생님 image

보컬선생님

Mọi thứ khác đều ổn, chỉ có tôi không hát được nốt cao...

보컬선생님 image

보컬선생님

Tiếp theo là Yuna!

유나 image

유나

A~E~I~O~U

보컬선생님 image

보컬선생님

Đúng như dự đoán, bạn giỏi lắm.

보컬선생님 image

보컬선생님

Tiếp theo! Tiếp theo nữa!

Sau khi xong, đến lượt Eunbi.

보컬선생님 image

보컬선생님

Tiếp theo, chúng ta hãy cùng xem xét các kỹ năng của Eunbi, người đã vào cuộc thi nhờ khả năng nhảy múa nhé?

은비 image

은비

Ừ... đâu có phải mình đang thi, nên cứ thoải mái thôi!

은비 image

은비

Ah~e~

은비 image

은비

Ái chà (tiếng rè)

은비 image

은비

Ồ... ừm...

보컬선생님 image

보컬선생님

.....

보컬선생님 image

보컬선생님

Eunbi, em thực sự cần phải cố gắng hơn nữa.

보컬선생님 image

보컬선생님

Để tập trung hơn vào phần giọng hát...

은비 image

은비

Đúng...

Sau khi tiết học thanh nhạc kết thúc...

팀장님

Tôi có một thông báo.

팀장님

Ngày diễn ra trận đấu đầu tiên với Đội B đã được công bố.

은비 image

은비

Cuối cùng thì nó cũng đã ra mắt rồi...

팀장님

Trận đấu với đội B sẽ diễn ra vào thứ Sáu tuần sau.

팀장님

Tôi sẽ quan sát phần hát và vũ đạo của bạn, vì vậy hãy luyện tập chăm chỉ nhé.

팀장님

Còn về ngày tập luyện, tôi sẽ bàn bạc với trưởng nhóm, Sojeong... (bla bla bla...)

다같이

Cảm ơn!

Trưởng nhóm đã rời đi...

소정 image

소정

Chào mọi người, chúng ta tập luyện khoảng 5 lần một tuần nhé?

소정 image

소정

Vì trong số bạn bè tôi vẫn còn có một số sinh viên.

소정 image

소정

Các em học sinh, sau giờ học, hãy đến thẳng phòng tập.

소정 image

소정

Cuối tuần này, mỗi người hãy làm việc riêng của mình nhé...

유나 image

유나

được rồi

은비 image

은비

Woong><

소정 image

소정

Vậy thì tôi phải luyện tập thật chăm chỉ bắt đầu từ ngày mai!

소정 image

소정

Hẹn gặp lại ngày mai nhé!

은비 image

은비

tạm biệt!

은비 image

은비

Và như vậy, buổi học thanh nhạc đã kết thúc.

은비 image

은비

Giờ tôi phải làm gì đây...