Hãy tin tôi.

#14

전정국 image

전정국

"Ồ, bạn đến rồi à?"

김남준 image

김남준

"đến"

김남준 image

김남준

"nói"

전정국 image

전정국

"Ôi trời ơi, tôi sắp phát điên rồi..."

전정국 image

전정국

"Tôi không biết phải làm gì..."

김남준 image

김남준

"Anh trai tôi đã dạy tôi."

김남준 image

김남준

"Tình yêu thật thú vị."

rộng rãi

김남준 image

김남준

(Jungkook đập mạnh vào tường)

전정국 image

전정국

"Ôi trời... Mình có bạn gái rồi..."

김남준 image

김남준

(Cười lớn)

김남준 image

김남준

"Bạn có hơi hào hứng không?"

전정국 image

전정국

(Tai chuyển sang màu đỏ)

전정국 image

전정국

"Một chút?"

김남준 image

김남준

"Vậy thôi~"

김남준 image

김남준

"Đó chính là tình yêu~"

김남준 image

김남준

"Tuyệt vời! Thật là một khoảng thời gian vui vẻ..."

김남준 image

김남준

"Tôi đang làm điều đó."

전정국 image

전정국

(giọng nói nhỏ dần)

전정국 image

전정국

"Nhưng tôi ước gì mình có thể bỏ qua những chỗ lồi lõm trên tường..."

김남준 image

김남준

"Ồ, xin lỗi."

김남준 image

김남준

"Nhưng chẳng phải nó rất tự nhiên sao?"

전정국 image

전정국

"Đó là điều tự nhiên..."

전정국 image

전정국

"Vậy thì tôi đi đây..."

김남준 image

김남준

"Được rồi"

김남준 image

김남준

"Hãy làm theo lời tôi."

전정국 image

전정국

"Được rồi"

Đúng lúc đó, có một cuộc gọi đến.

Ding diri ding diri ding diri chiếc nhẫn

. Ding di ri ding di ri ding di ri vòng

전정국 image

전정국

"Này cô!"

나여주

"Bạn ở đâu?"

전정국 image

전정국

"Con đường đến với bạn"