Nếu bạn hẹn hò với một gã tồi thì sao?!

Nếu bạn hẹn hò với một người thô lỗ thì sao?! 15

박지훈 image

박지훈

Tôi cần phải theo dõi sát sao phía trước...

김여주 image

김여주

...Thở dài...

박지훈 image

박지훈

Dohyun, tớ sẽ đưa Yeoju đến phòng y tế. Cậu đi đến căng tin nhé.

반장 image

반장

À, đúng rồi.

박지훈 image

박지훈

Bạn ổn chứ?

김여주 image

김여주

Ầm ầm ầm...

박지훈 image

박지훈

Vào ((gõ cửa)

김여주 image

김여주

Xin chào

보건쌤

Chào! Bạn bị thương ở đâu vậy?

김여주 image

김여주

Đầu gối đó.

보건쌤

Ừm... bạn có bị bỏng không?

김여주 image

김여주

Đúng..

보건쌤

Bạn bị thương hơi nặng ((đang băng bó một miếng băng lớn(?))

김여주 image

김여주

Vâng... cảm ơn bạn.

보건쌤

được rồi

김여주 image

김여주

Heh ((đi ra từ phòng y tế)

박지훈 image

박지훈

Bạn vừa nói gì vậy?

김여주 image

김여주

Họ nói anh ấy chỉ bị bỏng nhẹ.

박지훈 image

박지훈

Phù...

김여주 image

김여주

Haha, món ngon nhất hôm nay đã ra lò!

박지훈 image

박지훈

Haha, được rồi, được rồi.

김여주 image

김여주

Trông ngon quá ((nhìn vào cơm)

박지훈 image

박지훈

Haha, dễ thương quá haha

김여주 image

김여주

Ồ vâng, bạn đã cho tôi rất nhiều!

박지훈 image

박지훈

Haha, ăn nhiều quá ((đưa phần gà của mình cho người khác))

김여주 image

김여주

Ồ... anh chàng dễ thương... lol

박지훈 image

박지훈

...hehe ((Má tôi đang đỏ lên rồi)

김여주 image

김여주

Bạn vừa ăn đồ ăn cay à? (Đưa cốc nước cho bạn)

박지훈 image

박지훈

Ồ vâng, cảm ơn.

수지(여우) image

수지(여우)

Hai người đang làm gì vậy?

김여주 image

김여주

Bạn đang ăn phải không?

박지훈 image

박지훈

Sao bạn không đi chỗ khác đi? Bạn xông vào khi người khác đang ăn và gây ồn ào.

수지(여우) image

수지(여우)

...

김재환 image

김재환

Này Suji, nhanh lên ăn đi.

수지(여우) image

수지(여우)

À, được rồi...

김여주 image

김여주

cười

수지(여우) image

수지(여우)

Đừng cười nhé ;;

김여주 image

김여주

Đừng cười nhé ~ haha

수지(여우) image

수지(여우)

Hẹn gặp lại sau nhé!;;;

김여주 image

김여주

Được rồi, được rồi.

작가

Một cái gì đó ✂