Khi tôi mở mắt ra, tôi thấy một con mèo.

Khi tôi mở mắt ra, tôi thấy một con mèo - PRO.

지연우 image

지연우

Ừm ừm ừm~ Hôm nay, tôi lại bị quản lý mắng ở cái công ty tồi tệ này nữa rồi.

지연우 image

지연우

Đối với tôi, người đã gặp khó khăn

지연우 image

지연우

Chúc ngủ ngon, Yeonwoo~

Tôi thật bình thường...

Khi tôi mở mắt ra

con mèo?!

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

(Mộng mơ, mộng mơ)

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Tôi đang ở đâu?

박지민 image

박지민

Meow~

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Đây là cái gì vậy?'

박지민 image

박지민

Con mèo ở đây

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Tại sao bạn lại tiến về phía tôi?'

박지민 image

박지민

Chúng ta cùng ăn nào, Meow!

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Tại sao lại có một bát cơm trước mặt tôi?

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Thức ăn cho mèo...?'

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Cách này sẽ không hiệu quả'

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Meow!!!

박지민 image

박지민

Ờ?

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Ờ?'

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Meow?!

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Cái gì... sao lại có tiếng meo phát ra từ miệng mình thế này...'

박지민 image

박지민

Meow, bạn không thích điều gì?

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Meow?!

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Cái quái gì vậy?

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Có một cái gương...'

-Ssuk

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Con mèo dễ thương kia là con gì vậy?

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Chờ một chút, mèo ơi...?'

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

'Ghê quá!!'

지연우 (고양이) image

지연우 (고양이)

Meow!!!!

박지민 image

박지민

Này, mèo!!!

Một buổi sáng nọ, tôi biến thành một con mèo.

Sống cùng Park Jimin, người vẫn đang là sinh viên đại học.

.

...

...

...

.