Ai sống cạnh nhà chúng ta?

Một ngày tồi tệ

여주 image

여주

Này, dậy đi và chuẩn bị nào!

여주 image

여주

Chúng ta phải rời đi trước 11 giờ!

지민 image

지민

Đúng....

배주현 image

배주현

Dậy đi nào~!!!!!

하성운 image

하성운

À, tôi tỉnh rồi, tôi tỉnh rồi.

배주현 image

배주현

Mau đi rửa mặt đi!

지민,태형 image

지민,태형

Được rồi

지민,태형 image

지민,태형

đói bụng

하성운 image

하성운

Tôi cũng đói bụng...

배주현 image

배주현

Sau đó ăn thịt gà đã được hâm nóng.

여주 image

여주

Hoặc ăn bánh mì.

태형 image

태형

Ồ! Bạn chuẩn bị kỹ lưỡng thật đấy!

지민 image

지민

cười

여주 image

여주

Trời ơi!! Này, cậu đã chuẩn bị mọi thứ xong chưa?!

지민 image

지민

Được rồi.

태형 image

태형

Tại sao?

하성운 image

하성운

Sao bạn lại cư xử như vậy?

10:58 AM

배주현 image

배주현

Bây giờ là 10:58.

지민,태형 image

지민,태형

Ôi trời ơi!!

지민 image

지민

Chết tiệt...

태형 image

태형

Điên rồi... tôi hỏng rồi ㅠㅠ

하성운 image

하성운

Còn bữa sáng của chúng ta thì sao?

여주 image

여주

Tôi không biết

여주 image

여주

Bạn có thể ăn trên đường đến sảnh.

여주 image

여주

Đi thôi nào~!!

선생님

Mọi người đã có mặt đầy đủ chưa?

남학생 1

Không~ Nhóm của Park Jimin vẫn chưa đến~~

선생님

Thở dài... Hãy đợi thêm một chút nữa.

지민,태형 image

지민,태형

Thầy ơi!! Chúng em đến rồi!!!

남학생2

Ồ... Gà...

선생님

Hôm qua mọi người có ra ngoài mua gà và bánh mì không?!

배주현 image

배주현

(Giật mình) Vâng, vâng

선생님

Các em hãy đến trường lúc 8 giờ sáng mai.

여주 image

여주

Nyaaa~?!

하성운 image

하성운

Không, đi đến tận 8 giờ thì quá sức rồi!

선생님

Vậy là 7 giờ?

지민,태형,성운

Không. Tôi sẽ dời sang 8 giờ.

선생님

Được rồi, vậy thì đi thôi!

여주 image

여주

Ôi, vất vả quá. Đến giờ đi ngủ rồi.

(Ngày hôm sau) Ding dong~!! Ding dong~!! Ding dong!!!

여주 image

여주

Thôi im đi!! Có chuyện gì vậy!!!

지민 image

지민

Yeoju!!! Dậy đi và chuẩn bị!!! Trường học của chúng ta!!!!

여주 image

여주

Ôi, chuẩn bị điên rồ!

여주 image

여주

Được rồi, đi thôi!!