Bạn có thích tôi không?

“Trông bạn có vẻ hơi khác?” (3)

"Trông cậu có vẻ hơi khác?"

오전 6:00

Sáng thứ Ba, lúc 6 giờ sáng. Yeoju, người phải đến trường hôm nay, đã thức dậy sớm.

하여주  image

하여주

Ôi... Mình buồn ngủ quá...

하여주  image

하여주

Tôi có nên ngủ thêm 10 phút nữa không?

하여주  image

하여주

Ôi không, nếu tôi ngủ quá 10 phút thì sao?

하여주  image

하여주

Này không không

하여주  image

하여주

Tôi chỉ cần chuẩn bị nhanh chóng thôi.

- 1 giờ sau -

하여주  image

하여주

Trước hết, tôi đã chuẩn bị xong mọi thứ.

하여주  image

하여주

Chúng ta cùng ăn nào!

하여주  image

하여주

Mẹ ơi, đồ ăn đã sẵn sàng chưa?

엄마

Được rồi, xong rồi.

엄마

Hãy đến ăn nào!

하여주  image

하여주

Đúng

- 30 phút sau -

하여주  image

하여주

Tôi đã ăn rất ngon miệng!!

엄마

Giờ thì con nên đánh răng và đến trường đi, Yeoju.

하여주  image

하여주

Ồ vâng ㅠㅠ

Nữ nhân vật chính bước vào phòng tắm và lấy bàn chải đánh răng cùng kem đánh răng.

하여주  image

하여주

Ha... Hôm nay vẫn là thứ Ba...

하여주  image

하여주

Cuối tuần bao giờ mới đến vậy?

하여주  image

하여주

À, đúng rồi

하여주  image

하여주

Nhân tiện, mình có nên hỏi Park Jimin không nhỉ?

하여주  image

하여주

Bạn có cảm thấy không thoải mái không?

하여주  image

하여주

À, tôi không biết, tôi không biết, trước tiên hãy đánh răng đã.

- 5 phút sau -

하여주  image

하여주

Ồ, thật sảng khoái!

엄마

Này, đây là túi của bạn

하여주  image

하여주

Ôi, cảm ơn mẹ!

엄마

Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ

하여주  image

하여주

Đúng

Nữ chính mở cửa và bước ra ngoài.

Hôm nay Park Jimin lại đến chờ.

하여주  image

하여주

Chẳng phải rất khó khăn cho bạn khi phải đến nhà tôi và chờ đợi mỗi lần sao?

박지민  image

박지민

Tôi đến đây vì tôi muốn đi học cùng các bạn, vậy thì có gì khó khăn chứ?

하여주  image

하여주

Ồ, vậy là hết rồi sao...?

박지민  image

박지민

Ừ haha

Sau khi nói xong, chúng tôi im lặng đi bộ năm phút.

하여주  image

하여주

Tôi không biết mình có thể nói điều này được không...

박지민  image

박지민

Nó là cái gì vậy?

하여주  image

하여주

"Trông cậu có vẻ hơi khác?"

박지민  image

박지민

““

Anh ta vừa nói cái gì vậy nhỉ??🤔