EMPRESS_Người phụ nữ của Hoàng đế
HOÀNG HẬU_Người vợ của Hoàng đế {Câu chuyện bên lề_Những vấn đề về giáo dục trước khi sinh}



박여주
Ôi...


정 원
Chiếc thuyền không ra xa lắm.


정 원
Đau à?


박여주
Tôi không biết


박여주
Dù tôi chưa công khai giới tính thật của mình nhưng vẫn cảm thấy đau lòng.


정 원
Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ có thai...


박여주
...


박여주
...Đó là lý do tại sao


정 원
Còn về giáo dục trước khi sinh thì sao?


박여주
Hả?


정 원
giáo dục trước khi sinh


박여주
à...


박여주
Mọi người đang làm gì ở đây vậy?


정 원
hừm...


정 원
Họ làm đủ mọi thứ.


정 원
Tôi cũng may quần áo trẻ em.


정 원
Tôi đã đi một chuyến để cung cấp dịch vụ chăm sóc tiền sản.


정 원
Họ thậm chí còn tổ chức một bữa tiệc quy tụ những người phụ nữ xinh đẹp và những người đàn ông điển trai để "thanh tẩy" đôi mắt của mình.


정 원
Bạn có muốn làm gì không?


박여주
Tôi là...

Tôi muốn được ra ngoài lâu đài một lần.


정 원
Nếu có bất kỳ thông tin nào, hãy báo cho Đức Vua.


정 원
Nếu bạn yêu cầu, tôi sẽ làm mọi thứ cho bạn, phải không?


박여주
Điều đó... có thật không?




민윤기
Khụ khụ~


박여주
...


박여주
Ừ...


민윤기
Tại sao?


민윤기
Điều gì khiến bạn cảm thấy khó chịu?


박여주
Chăm sóc trước sinh... bạn biết đấy...


민윤기
à...


민윤기
Ừ, mình cũng đã nghĩ đến chuyện đó rồi.


박여주
Xin lỗi... Tôi có thể ra ngoài du lịch được không ạ?


민윤기
Ờ...?


박여주
Chẳng mấy chốc bụng tôi sẽ lòi ra ngoài và tôi sẽ không thể cử động được nữa...


박여주
Cách đó có hiệu quả không?


민윤기
à...


민윤기
Đó là... nữ hoàng


민윤기
Tôi nghĩ điều đó sẽ khó khăn.


박여주
Tại sao?


민윤기
Việc ra ngoài... có thể nguy hiểm đấy chứ.


박여주
Đúng...?


민윤기
Lần trước bạn đã ngã quỵ.


박여주
KHÔNG...


민윤기
KHÔNG


박여주
KHÔNG


박여주
Tôi không thể kìm lòng được...


민윤기
Tôi đã bảo bạn đừng làm quá lên rồi mà.


박여주
Chậc,


박여주
Bạn biết đấy, dạo này tôi đang cực kỳ mê mẩn chuyện này phải không?


민윤기
Tôi?


박여주
Đúng.


민윤기
Phù...!


민윤기
cái này?


민윤기
Tôi có thể làm được nhiều hơn nữa.


박여주
Đúng?

Xoẹt




민윤기
Sao, mình nên thử xem sao? Haha


