Gặp nhau ở thế giới bên kia [Phát hành nhiều kỳ vào các ngày thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy và Chủ Nhật]

học

우현 image

우현

Hoooooong!!!!

여주 image

여주

Đừng khóc nữa nhé~ Tôi đã về an toàn rồi~

우현 image

우현

Nhưng... tôi vẫn sợ lắm... *khóc nức nở*!!!

여주 image

여주

Không đời nào haha, mình không sợ vì phó lớp trưởng rất đáng tin cậy haha

우현 image

우현

Thực ra??

여주 image

여주

Ừ, haha. Vậy nên đừng khóc nữa.

우현 image

우현

Được rồi... *hít mũi*

~Cuối tuần~

태형 image

태형

Mời vào!

여주 image

여주

Ừ haha

여주 image

여주

Hôm nay thầy/cô sẽ dạy toán cho em nhé?

태형 image

태형

Ừm. Và chúng ta hãy cùng nhau làm khoa học nữa nhé.

여주 image

여주

Được rồi, được rồi

태형 image

태형

Bạn muốn làm việc đó ở đây hay trong phòng tôi?

여주 image

여주

Bất cứ nơi đâu, bất cứ việc gì...

태형 image

태형

Sau đó lên phòng tôi. Tôi sẽ mang đồ ăn đến cho bạn.

여주 image

여주

Được rồi~

여주 image

여주

Ồ, bạn đã đổi phòng à?

태형 image

태형

Không phải sao? Chỗ đó lần trước là phòng ngủ.

여주 image

여주

Ồ... nhà giàu...

태형 image

태형

Nếu bạn đói, chúng ta hãy vừa ăn vừa làm nhé.

여주 image

여주

Hừ!!!

Học

태형 image

태형

Tôi sẽ quay lại ngay, tôi đi vệ sinh một lát.

여주 image

여주

Được rồi~

Đột nhiên

여주 image

여주

À... bạn làm gì ở đây vậy...

태형 image

태형

Yoongi, có chuyện gì vậy?

윤기 image

윤기

Linh hồn tôi đã bỏ đi, nhưng tôi không biết nó đã đi đâu.

태형 image

태형

Bạn đã đi đến đâu vậy?

윤기 image

윤기

Tôi nghĩ nó đã được chuyển đến tòa nhà bên phải đó.

태형 image

태형

Đi nhanh lên nào!!

태형 image

태형

Tôi không nghĩ nó ở đây...

윤기 image

윤기

Tôi phải làm gì đây... Tôi chẳng nhìn thấy gì cả...

태형 image

태형

Haa... Tôi không có thời gian ngay bây giờ...

윤기 image

윤기

Vậy thì bạn cứ đi đi. Tôi sẽ đi xem thêm một chút nữa.

태형 image

태형

Được rồi. Bây giờ tôi sẽ nhờ những con sư tử khác giúp đỡ.

윤기 image

윤기

Ồ, cảm ơn bạn.

여주 image

여주

Sao bạn lại đến muộn thế?

태형 image

태형

Xin lỗi, xin lỗi haha

태형 image

태형

Tôi đến muộn vì có việc đột xuất.

여주 image

여주

Hãy dạy tôi điều này nhanh lên.

태형 image

태형

Được rồi~^^

여주 image

여주

(Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu...)

여주 image

여주

(Chuyện đó không xảy ra trong nhà vệ sinh...)

여주 image

여주

(Tại sao bạn lại nói dối tôi...?)