cuộc sống tiêu cực

niềm hạnh phúc

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Tôi chán quá.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Sau chương trình âm nhạc, không còn gì để làm nữa.)

휴대폰

🎵

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Xin chào.

기획자

Bạn có việc gì cần làm không? Nếu không, hãy đến giúp tôi. Tôi vẫn chưa xong việc...

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Vậy là bạn đang nói rằng tôi phải đến bằng mọi giá.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Vâng, tôi sẽ đi sớm thôi.

기획자

Hãy giúp tôi làm một video đặc biệt nhé.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Vâng, việc đó có thể thực hiện dễ dàng.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Lần này là nhóm nào vậy?

기획자

Có một nhóm nhạc nam mới tên là "Most", nhưng công ty quản lý yêu cầu họ tham gia biên tập chéo...

기획자

Vì vậy, tôi muốn nhờ bạn biên tập lại bản thảo này.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Được rồi.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Không hề đề cập đến việc tặng thưởng cho việc tiếp tục gọi điện.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Tôi có một khả năng đặc biệt.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Đó là khả năng nhìn thấy niềm hạnh phúc của người khác.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Ví dụ, thứ Tư tuần trước...)

배달원

Giá là 28.000 won.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Người này........)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Cha mẹ tôi gặp tai nạn xe hơi khi tôi 5 tuổi, tôi là nạn nhân của bạo lực học đường khi 19 tuổi, và tôi trượt phỏng vấn xin việc tại một công ty lớn khi 23 tuổi...)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Trông bạn rõ ràng không vui.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Đây là 30.000 won. Cứ giữ lấy tiền thừa.

배달원

Cảm ơn bạn. Chúc bạn ngon miệng.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Đây là điều xảy ra.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Thật lòng mà nói, tôi ước mình là người duy nhất không vui.)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Vì vậy, ​​với khả năng này, tôi cố gắng làm điều tốt hơn cho những người bất hạnh.)

🎶

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Vâng, tôi sẽ ra ngoài.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Bạn là ai?

강슬기(슬기) image

강슬기(슬기)

Tôi tên là Kang Seul-gi, và tôi là một nhân viên sản xuất chương trình âm nhạc giống như bạn.

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

được rồi?

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

(Đây là đội ngũ nhân viên mới...)

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Nhưng tại sao lại là ở đây?

강슬기(슬기) image

강슬기(슬기)

Hãy chăm sóc tôi thật tốt nhé... và... tôi bằng tuổi bạn, vậy bạn có thể cho tôi ở nhà bạn một thời gian được không?

손승완(웬디) image

손승완(웬디)

Gì?