"Ai đó làm ơn hãy hiểu nỗi lòng tôi..."

-2-

김여주

"Điều tôi lo ngại là..."

김여주

"Thực ra... đối với tôi..."

김여주

"Một người mà tôi có thể dựa vào..."

김여주

"Một người mà tôi có thể thoải mái trò chuyện cùng..."

김여주

"Tôi cũng chẳng có ai đứng về phía mình cả..."

김여주

"Bạn bè của bạn thế nào rồi...?"

김여주

" dưới... "

김여주

"Thực ra, họ..."

김여주

"Anh ta không phải bạn tôi..."

김여주

"Bạn không hiểu tôi đang nói gì, phải không?"

김여주

"Thoạt nhìn, họ có vẻ là bạn thân."

김여주

"Vì chúng ta chơi đùa, trò chuyện và dành thời gian bên nhau..."

김여주

"Nhưng đó là giả."

김여주

"Họ là của tôi..."

김여주

" thành thật "

김여주

"Không phải là một người bạn thực sự..."

김여주

" giả mạo "

김여주

"Đó là để khoe khoang với người khác."

김여주

"Tôi... là một kẻ bị xã hội ruồng bỏ..."

김여주

"Bị bắt nạt dưới sự lãnh đạo của họ..."

김여주

"Họ có quá nhiều điểm phạt..."

김여주

"Nếu em bị bắt gặp bắt nạt người khác thêm một lần nữa, em sẽ bị chuyển trường."

김여주

"Tôi đoán là bạn không thích điều đó..."

김여주

"Vậy nên, khi mọi người gặp bạn, hãy cư xử như thể bạn là bạn của tôi."

김여주

"Bạn sẽ thua nếu không nhìn thấy..."

김여주

"Họ nói sẽ giết tôi nếu tôi kể cho họ biết..."

김여주

"Tôi phải tỏ ra là một người bạn để không bị nghi ngờ ngay cả khi tôi bị thương."

김여주

"Vậy là... tôi đang giả vờ làm bạn với họ..."

김여주

"Theo quan điểm của tôi, sẽ thật tuyệt nếu tôi chuyển trường vì họ bị bắt quả tang..."

김여주

"Cho dù bị bắt ở đây... họ cũng sẽ không chuyển đi..."

김여주

"Họ miễn trừ mọi thứ nhờ quyền lực và các mối quan hệ của mình..."

김여주

"Thật sự...thế giới này...quá sức chịu đựng..."

김여주

"Quyền lực rốt cuộc là gì? Quyền lực rốt cuộc là gì?"

김여주

"Có những người gặp khó khăn vì điều đó..."

김여주

"Những người không có quyền lực hay mối quan hệ thì phải làm gì?"

김여주

"Giờ... bạn đã hiểu ý tôi chưa...?"

김여주

"Bạn tuyệt đối không được nói điều đó..."

김여주

"Chắc chắn là sẽ được giữ bí mật...?"

Hãy nhắn tin cho tôi nhé!