Xin lỗi, đây là lần đầu tiên tôi tham gia với tư cách thành viên của tổ chức.
Tập 1


-

-

-

-


여한주
Vâng ?!!!!!


여한주
J,j,j,ji,ji,


여한주
Bạn vừa nói gì vậy?!

경정
Họ muốn bạn gia nhập tổ chức "The Time" và tiến hành một cuộc điều tra bí mật.


여한주
Ôi không, chuyện gì thế này?!


여한주
J,j,je,j,theo như tôi biết, tổ chức Thời gian


여한주
Tôi tưởng chỉ nên bao gồm "nam giới" thôi chứ...?

경정
Tôi biết


여한주
Ừ, ừ, ừ, ừ?!


여한주
Từ đó....


여한주
J,je,ch,je...ý anh là bảo tôi phải cải trang thành đàn ông và làm việc bí mật tại The Time à...?

경정
...Đúng vậy


여한주
Ôi không, sao lại là tôi chứ...!

경정
Trưởng cảnh sát đã ra lệnh.


여한주
!!


여한주
Ừ, không...


여한주
Sao lại là tôi chứ...?

경정
Chà, chẳng phải cô là người mạnh mẽ và nhanh nhẹn nhất trong số các nữ cảnh sát sao?


여한주
....Đúng vậy

경정
Vì vậy, trưởng cảnh sát đã đưa ra một yêu cầu đặc biệt.

경정
Tôi nên làm gì?


여한주
,...


여한주
Tôi là...

경정
Nếu bạn từ chối, bạn sẽ mất việc.


여한주
...

경정
Tôi nên làm gì?


여한주
'...Chẳng phải tôi không có sự lựa chọn nào khác sao...?'


여한주
Tôi sẽ...

경정
Cảm ơn

경정
Trưởng cảnh sát nói rằng nếu chúng ta thành công, ông ấy sẽ thưởng cho chúng ta một khoản tiền rất lớn.


여한주
Đây là loại giải thưởng gì?

경정
Tôi không biết về điều đó.


여한주
à.

경정
Dù sao thì, làm ơn


여한주
....Đúng

--

--

--

--

--

---

---

--

---

--


여한주
Tôi sẽ rời khỏi chỗ làm bây giờ...

Cảnh sát: Cẩn thận nhé, thanh tra.

-

-


여한주
Ôi...


여한주
'...Tôi mệt rồi'

* là một cuộc trò chuyện về quá khứ.


여한주
Vậy... khi nào tôi bắt đầu chuyển vào ở?

경정
* Thở dài... Tôi nghe nói hôm nay là ngày 24 tháng 7.


여한주
*Ngày 24 tháng 7...


여한주
À mà, bạn nói hôm đó là ngày 24 tháng 7, đúng không...?


여한주
Để xem nào... hôm nay là...


여한주
Ngày 24 tháng 6?


여한주
Một tháng sau...


여한주
Vâng, vẫn còn nhiều thời gian!

Như vậy là hoàn toàn không đủ.

-

--

-

--

-

--

-

--

-

--

-

--

경정
Cảnh sát Hanju, lại đây một lát.


여한주
Đúng?


여한주
Tại sao bạn gọi điện?

경정
Bạn đã sẵn sàng chưa?


여한주
Đúng?


여한주
Cái quái gì vậy...


여한주
!!!!!!


여한주
J, j, đợi đã... hôm nay là...

경정
Ngày 23 tháng 7


여한주
!!!!!!!


여한주
Ồ, hôm nay là... ngày 23 tháng 7..?!

Anh ta nhanh chóng kiểm tra ngày tháng trên điện thoại.


여한주
Chết tiệt


여한주
'★ Hoàn thành'

경정
Được rồi, đây


여한주
! Đây là...

경정
Đây là thẻ căn cước.


여한주
...

Hanju giơ thẻ căn cước lên và xem xét kỹ lưỡng.


여한주
Yeo...han...seong?

경정
Đó là tên của bạn khi bạn mặc trang phục nam giới.


여한주
....Tôi...thanh tra

경정
Ừm?


여한주
Khi tiến hành điều tra bí mật, bạn không nhất thiết phải đến đồn cảnh sát, đúng không?

경정
Đúng


여한주
Tại sao lại chọn Tổ chức Thời gian?

경정
hừm...

경정
Hiện nay, số người bị thiệt hại do "Thời gian" gây ra đang ngày càng tăng.

경정
Cũng có những trường hợp tử vong.

경정
Cũng có những cuộc bàn luận về ma túy.


여한주
Thuốc...?

경정
(Gật đầu)


여한주
....Thanh tra


여한주
Nếu có cơ hội nào đó... nếu thực sự là vậy...


여한주
Nếu tôi bị bắt quả tang khi cải trang thành đàn ông... hoặc gặp nguy hiểm thì sao?

경정
Nếu bị bắt quả tang khi đang cải trang thành đàn ông, hãy đến đây càng sớm càng tốt.

경정
Nếu bạn đang gặp nguy hiểm, hãy làm điều này...


Viên cảnh sát đưa cho Hanju một chiếc vòng tay.


여한주
Đây là cái gì vậy?

경정
Nó trông như thế nào?


여한주
Ừm... một chiếc vòng tay

경정
Trông nó giống như một chiếc vòng tay, phải không?

경정
Đây là một chiếc vòng tay, nhưng nếu bạn ấn vào phần màu đen này, nó sẽ gửi tín hiệu cho chúng tôi.


여한주
Một tín hiệu...?

경정
Đúng vậy

경정
Và bạn cũng có thể theo dõi vị trí.


여한주
...


여한주
'Ừ... tôi nghĩ chỗ này sẽ an toàn...'

Hanju đeo một chiếc vòng tay trên tay.


여한주
Tôi...sẽ cố gắng hết sức mình!

경정
Được rồi, làm ơn.

경정
Hôm nay tôi tan làm sớm.


여한주
Vâng, tạm biệt!

Hanju rời khỏi đồn cảnh sát.


여한주
sau đó...


여한주
'...Đúng là nó đáng sợ, nhưng...'


여한주
...

Hãy nhìn vào chiếc vòng tay.


여한주
'...Ừm...sẽ an toàn thôi.'


여한주
...


여한주
!


여한주
À, đúng rồi...


여한주
Mặc đồ trái giới tính...

-

--

-

--

-

--

-

--

-

--

-

--

-

--

-

--

미용실 원장님
Chào mừng quý khách!

미용실 원장님
Mời ngồi đây


여한주
À...vâng

미용실 원장님
Bạn có loại tóc nào?


여한주
Tôi... rằng...


여한주
Đó là đường tắt

미용실 원장님
Ồ, đây là đường tắt à?

미용실 원장님
Tại sao?

미용실 원장님
Bạn vẫn rất xinh đẹp...


여한주
...Ừm...chỉ


여한주
Bạn muốn thay đổi...?

미용실 원장님
cà phê đá

미용실 원장님
Vậy còn hai khối nhà thì sao?


여한주
Bất cứ thứ gì! Miễn là trông giống đàn ông...

미용실 원장님
cà phê đá

미용실 원장님
Vâng, tôi sẽ cắt nó.


여한주
(Gật đầu)

Hình vuông - hình vuông -

Tóc dài sẽ rụng.

-

--

-

--

-

--

-

--

-

미용실 원장님
Xong rồi, thưa ngài.

미용실 원장님
Wow, bạn đẹp trai quá~~

"..Thật sự?"

미용실 원장님
Hãy mở mắt ra

-

--

-


여한성
.....


여한성
!


여한성
'Ôi chúa ơi....'


여한성
'Người đàn ông trong gương...có phải là tôi không?'

-

--

-

-

--

-

--

--

-


여한성
'Tôi không thể tin được...'


여한성
'Tôi chưa bao giờ nghĩ đầu mình lại nhẹ đến thế'


여한성
'Việc gội đầu sẽ rất thoải mái.'

Người phụ nữ: Xin lỗi!


여한성
! Đúng?

Người phụ nữ: Xin lỗi... Anh/Chị có thể cho tôi số điện thoại của anh/chị được không?


여한성
?


여한성
(Hãy nhìn xung quanh.)


여한성
J, tôi á?

Người phụ nữ: (Gật đầu)


여한성
!!!

-

--

-

--


여한성
'Tôi thực sự rất đẹp trai'


여한성
'Tôi phải làm gì đây, tôi phải làm gì đây ><'


여한성
'Tôi đẹp trai chết đi đượcㅜㅜㅜ'

Hãy quên ngày mai đi và hãy hào hứng lên nào... Hanseong

-

--

-

--

-

--

-

-


슙작가
Trời ơi!


슙작가
Vâng, tôi là nhà sản xuất vừa mua thêm một sản phẩm mới nữa.


슙작가
Mong bạn yêu thích tác phẩm này thật nhiều ♡