Thuần hóa yêu tinh👺
chín.


thành phố

công việc

문여주
Nhân tiện....

문여주
Đây...

문여주
Ở đâu..??

문여주
Kkaaa ...

문여주
Chết tiệt...

문여주
đói bụng...

문여주
Kkaaaaaaaaa

문여주
Tôi... tôi sẽ ăn...

문여주
..??


김석진
..??


김석진
Bạn có đói bụng không?

문여주
Hả?? Bạn…n ㅔ!


김석진
Ừm... vậy thì vào đi.

문여주
..!!Đúng!!

.

.

문여주
Ôi trời ơi...!!!


김석진
Ừm...ừm...ừm......


김석진
nếu như...


김석진
tiền bạc...


김석진
Bạn có ở đó không..?

문여주
À... không.....


김석진
Sau đó... hãy lặng lẽ... đi theo tôi...

(kêu vang)

문여주
...


김석진
....???

아주머니
Trời ơi!!! Cái gì thế này...


김석진
...

문여주
...

아주머니
Trời ơi!!!! Jin à!!!!! Cậu có bạn gái rồi à!!!


김석진
Đúng?

아주머니
Ôi trời... Lẽ ra bạn nên nói sớm hơn...

아주머니
Đứa bé?

문여주
N..n ㅔ??

아주머니
Mời vào, tôi sẽ chuẩn bị đồ ăn cho bạn ^^

문여주
Ừ...n ㅔ..

.

.


아주머니
Haha... Mình không chuẩn bị gì cả, nhưng sẽ ăn nhiều thôi..^^

문여주
Ừm...ừm...vâng...


김석진
Ừm...ừm...vâng...

lễ

bữa ăn

Trong bữa ăn

bữa ăn

lễ

bữa ăn

Kết thúc bữa ăn

문여주
J...Tôi đã ăn rất ngon miệng....

아주머니
Haha^^ Được rồi^^

아주머니
Khụ khụ...

아주머니
)))Ss ...


김석진
N...vâng???

아주머니
Vậy khi nào bạn kết hôn...?


김석진
・ิĹ̯・ิ

아주머니
.....

문여주
ừm...

문여주
Vậy thì... tôi đi đây haha


김석진
Haha, được rồi. Tạm biệt.

문여주
Ồ, đúng rồi.

문여주
Dì ơi, cháu ăn ngon miệng quá. Sau đó, cháu...

아주머니
Chờ một chút...!!!

문여주
Cái gì????

아주머니
Bạn sống ở đâu?

문여주
Ừm... hơi xa một chút...

아주머니
Ôi trời ơi... vậy thì ngủ lại nhà tôi đi ^^

.

.

(đêm đó)

문여주
(Chết tiệt...)

문여주
(Vẫn bị mắc kẹt trong ngôi nhà này)

문여주
(Tôi nên làm gì?)

문여주
(Bạn có thể bỏ chạy nếu dùng phép thuật...)

문여주
(Khi đó danh tính của tôi sẽ bị bại lộ...)

문여주
......


김석진
.....


김석진
Ừm... ừm...

(tiếng rít)


김석진
Hả?


김태형
...?????


김태형
Tại sao ㅇ ㅕ기..


민윤기
Bạn đã tìm thấy nó chưa?

문여주
??


김석진
..??

자ㄲ ㅏ
Kkeut