Kẻ sát nhân yêu vệ sĩ của mình

Tập 3) Sự ra đời của một cặp đôi bất bại

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

À... dù bạn có điên cuồng trả thù đến mức nào đi nữa

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Không đời nào chúng có thể đánh bại một sát thủ như chúng ta.

진 image

Ờ... ừm... ha... à...

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Chết đi lol

Sâu sắc

진 image

Ôi...ôi

진 image

(Chị ơi, em đi đây... ừm)

진 image

........

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Ông ấy đã chết...

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Phù... à

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Tôi đã bỏ thuốc lá.

rộng rãi...

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Thôi đi. Tôi vừa bỏ qua sự huênh hoang của cậu đấy.

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Ha... bạn đã đoán ra rồi. Tôi chỉ làm cho nó tê liệt trong giây lát thôi...

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Được rồi, nói thật, vừa nãy tôi cũng tưởng mình sắp chết đấy.

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Tôi có thể nhìn thấy thiết bị gây sốc điện hình con dao trong túi sau của anh...

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Mà còn...

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Tôi sẽ rút khỏi công việc này ngay bây giờ... vậy hãy thay thế vị trí của tôi.

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Vậy có nghĩa là anh đang bảo tôi... giả vờ như đã giết anh... và để anh biến mất vào quên lãng sao?

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Ừ... giờ tôi cũng mệt lắm rồi... Anh/chị có thể giúp tôi được không?

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Vậy thì tôi còn lại gì?

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Ừm, bạn muốn gì?

차은우 랭크 2위 image

차은우 랭크 2위

Điều tôi muốn là em. Em có muốn gặp tôi không?

신비(랭크1위) image

신비(랭크1위)

Ừm... vâng... vậy thì...