Lần cuối cùng với bạn

22. Thành công?

박지민 image

박지민

Tôi đây.

여주현

Bạn đã đậu chưa?

여주현

Thôi thì, tôi không thể làm gì được nếu nó rơi xuống...

박지민 image

박지민

Kết quả sẽ không được công bố hôm nay.

박지민 image

박지민

Tôi sẽ liên lạc lại với bạn trong vòng hai ngày tới.

여주현

Tôi nghĩ nó sẽ hiệu quả.

박지민 image

박지민

Đừng kỳ vọng quá nhiều.

여주현

Tôi mua thịt vì biết nó sẽ ngon...

박지민 image

박지민

thịt ?

여주현

Hãy nhìn đôi mắt bạn đang mở to.

여주현

Tôi có nên ăn nó không?

박지민 image

박지민

Tôi đã làm việc vất vả, vậy thì cùng ăn thôi.

여주현

Được rồi, tôi sẽ nướng nó, nên trước tiên hãy đi rửa sạch nhé.

박지민 image

박지민

Tuyệt vời! Thịt bò ngon quá!

여주현

Nếu tôi ngã như thế này thì sao?

박지민 image

박지민

Lúc nãy bạn nói là ổn mà.

여주현

Nếu bạn suy nghĩ kỹ, bạn không thể làm tất cả những điều tốt đẹp cùng một lúc.

박지민 image

박지민

Không thể thay đổi lời văn.

여주현

Bạn ngừng ăn.

박지민 image

박지민

Bạn không thích nó à?

여주현

Tôi thực sự rất ghét nó.

여주현

Bạn ăn hết rồi.

박지민 image

박지민

Ôi, cảm ơn bạn nhiều.

여주현

...đồ điên khùng.

박지민 image

박지민

Tôi phải làm thử trước đã rồi xem sao.

여주현

Tôi đang ngủ.

박지민 image

박지민

Tôi sẽ vào sau khi rửa bát xong.

여주현

Hừ.

여주현

Kết quả đã được công bố hôm nay chưa?

박지민 image

박지민

Tôi không biết .

여주현

Vậy còn ngày mai thì sao?

박지민 image

박지민

Tôi sẽ báo cho bạn trước.

박지민 image

박지민

Hôm nay hãy thư giãn nhé.

여주현

Thật đáng tiếc.

박지민 image

박지민

Phản ứng đã kết thúc chưa?

여주현

Bạn còn mong muốn gì hơn nữa?

여주현

Tôi sẽ không hỏi nữa vì bạn đã hứa sẽ nói cho tôi biết.

여주현

Hôm nay ?

박지민 image

박지민

Bạn nói bạn sẽ không hỏi mà.

박지민 image

박지민

Bạn sẽ quên hết mọi thứ vào ngày hôm sau chứ?

여주현

Mọi chuyện sẽ ổn thôi vì tối qua tôi đã cầu nguyện và ngủ đủ giấc.

박지민 image

박지민

Bạn đang nói những điều vô lý.

박지민 image

박지민

Chào chào chào chào đây!!

여주현

Tuyệt vời, nó ở đâu vậy?

여주현

Không sao đâu ?

여주현

Bạn có đi làm không?

박지민 image

박지민

Được rồi, nào...

여주현

Đúng như dự đoán, lời cầu nguyện của tôi đã được đáp ứng!

박지민 image

박지민

Vì tôi giỏi việc đó.

여주현

Hừ.

박지민 image

박지민

Và tôi đã suy nghĩ về điều đó,

여주현

Cái gì?

박지민 image

박지민

Bạn nói bạn muốn ra ngoài chơi.

여주현

Tôi có thể ra ngoài được không?

박지민 image

박지민

Đến đón tôi sau giờ làm nhé.

박지민 image

박지민

Làm sao ?

여주현

Dường như chỉ có bạn là cảm thấy thoải mái...

박지민 image

박지민

Bạn có giấy phép lái xe không?

여주현

Tôi lái xe giỏi hơn bạn.

박지민 image

박지민

Sẽ thật tuyệt nếu bạn đến.

여주현

Tôi bị đánh trúng...

박지민 image

박지민

Lái xe cẩn thận.

여주현

Bạn không cần phải đi, vậy tại sao bạn lại làm thế...

박지민 image

박지민

Đừng lẩm bẩm nữa.

여주현

Được rồi, vậy mấy giờ bạn đi?

박지민 image

박지민

7 giờ.

여주현

Đã quá muộn rồi.

박지민 image

박지민

Muộn là sao?

여주현

Tôi sẽ thử xem sao.

여주현

Tôi có thể chỉ làm việc này một ngày rồi nghỉ được không?

박지민 image

박지민

Sẽ thật tuyệt nếu bạn có thể đến, dù chỉ một ngày thôi.

여주현

Bạn sẽ bắt đầu đi từ ngày mai chứ?

박지민 image

박지민

Bắt đầu từ tuần sau.

박지민 image

박지민

Cảm ơn trước.

여주현

Hừ...