Bạn

Điều này đã xảy ra với tôi...

여주

(Gật đầu, gật đầu) Ôi trời... Tôi buồn ngủ quá mà lại phải làm thêm giờ. Thật là nực cười.

(bùm)

김석진 image

김석진

Bạn ổn chứ?

김석진 image

김석진

Vì bạn buồn ngủ quá, cứ đập đầu vào đó đi...

김석진 image

김석진

Đây là cà phê. Uống đi và làm việc chăm chỉ nhé.

여주

Cảm ơn

(Đã đến giờ ăn trưa)

여주

Ugh~~~ Tôi đói quá!

친구2

Này, cuối tuần mọi người định đi đâu vậy?

친구3

Dĩ nhiên tôi có rất nhiều thời gian.

친구2

Lần đầu tiên sau một thời gian dài, liệu chúng ta có nên đi cắm trại không nhỉ?

친구1

Đã lâu lắm rồi tôi chưa đến đó...

친구2

Theo những gì tôi tìm hiểu được, bầu trời ở nhà nghỉ đó cũng rất đẹp.

여주

Vậy thì chúng ta cùng đi nhé!

김석진 image

김석진

Tôi cũng muốn đi. Bạn có rảnh tuần này không?

친구2

Được rồi, chúng ta hãy chọn 4 phụ nữ và 4 người đàn ông.

친구3

được rồi

친구2

Vậy thì cuối tuần này nhé. Đến sớm vậy.

부장(미친불독)

Sao anh/chị lại đến muộn thế? Mau đến cuộc họp đi.

여주

(Trời ơi, bao giờ thì con chó bulldog điên rồ đó mới bị cắt lông?)

부장(미친불독)

Cái này là cái này, cái kia là cái kia, đại loại thế.

여주

(À... Cuối tuần này tôi cũng sẽ đến chùa Seokjin)

김석진 image

김석진

Sao cậu lại suy nghĩ sâu xa thế? Nếu cứ tiếp tục như vậy, cậu sẽ gặp rắc rối đấy (nói nhỏ thôi).

Chào bạn. Tôi xin lỗi vì đã chào muộn. Đây là lần đầu tiên tôi viết thư, vì vậy mong bạn thông cảm nếu nó có phần vụng về. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết vụng về của tôi.