"Đừng để trái tim bạn dao động" (hợp tác)

5. 'Thỉnh thoảng thì sẽ ổn thôi'

문별이 image

문별이

"Tôi có nên mua thuốc giải rượu không?"

김용선 image

김용선

"Được rồi."

김용선 image

김용선

"Vào ngủ trước đi..."

문별이 image

문별이

"Đừng làm thế... ăn mì ramen hay hơn nhé...?"

김용선 image

김용선

"Mì ramen...?"

문별이 image

문별이

" Đúng "

김용선 image

김용선

"... "

문별이 image

문별이

'Bạn có ghét nó không...?'

김용선 image

김용선

"Được rồi, vậy cậu luộc nó giúp tôi nhé?"

문별이 image

문별이

" tất nhiên rồi. "

문별이 image

문별이

"Xong rồi."

김용선 image

김용선

"Bạn... không... ăn nó à?"

문별이 image

문별이

"Tôi ổn haha"

김용선 image

김용선

"Vừa nãy em còn run rẩy vì chờ anh."

문별이 image

문별이

" cái đó... "

김용선 image

김용선

"Nghĩ lại thì đúng vậy. Tôi đã bảo cậu đừng chờ, vậy tại sao cậu lại chờ?"

문별이 image

문별이

"Chuyện đó... chủ tịch bảo tôi phải luôn sát cánh bên ông ấy dù có chuyện gì xảy ra..."

김용선 image

김용선

"Và?"

문별이 image

문별이

"Ban đêm rất nguy hiểm."

문별이 image

문별이

"Đó là lý do tôi ở đây... để bảo vệ bạn."

김용선 image

김용선

"Ừm..."

김용선 image

김용선

"Ừm... đó là một mệnh lệnh, phải không?"

문별이 image

문별이

"Đại khái là vậy, đúng không?"

김용선 image

김용선

"Ừm... dù là mệnh lệnh, đôi khi bạn cũng phải không tuân theo."

김용선 image

김용선

"Tôi thấy thoải mái, và vệ sĩ cũng vậy. Chẳng phải đây là tình huống đôi bên cùng có lợi sao?"

문별이 image

문별이

"Vậy thì thỉnh thoảng tôi sẽ làm hỏng nó..."

김용선 image

김용선

"Đúng vậy, đúng vậy!"

김용선 image

김용선

"Tôi đã ăn rất ngon miệng!"

문별이 image

문별이

"Tôi sẽ dọn dẹp, vậy nên em hãy đi rửa mặt rồi đi ngủ đi."

김용선 image

김용선

"Không, tôi cũng có thể lau chùi được."

문별이 image

문별이

"Hôm nay cứ ngủ đi. Lỡ đâu bạn bị thương trong lúc ngủ thì sao?"

김용선 image

김용선

"Tôi cũng có thể làm được điều này..."

문별이 image

문별이

"Ừm... chúng ta cùng làm nhé..."

김용선 image

김용선

"Cùng nhau?"

문별이 image

문별이

" Đúng. "

김용선 image

김용선

"Thật vậy sao?" "Thỉnh thoảng thì không sao."

문별이 image

문별이

"Cảm ơn vì sự nỗ lực của bạn."

문별이 image

문별이

"Hãy nhanh chóng rửa mặt và đi ngủ."

김용선 image

김용선

"Vâng, bạn cũng vậy."

문별이 image

문별이

" Đúng. "

김용선 image

김용선

"Ừm... Tôi ngủ ngon."

문별이 image

문별이

"Vậy thì tốt rồi."

김용선 image

김용선

"...?! Cậu tỉnh dậy từ lúc nào vậy...?"

문별이 image

문별이

"Chuyện đó xảy ra cách đây không lâu."

김용선 image

김용선

"Hôm nay anh/chị có lịch trình riêng không?"

문별이 image

문별이

"Tôi có cuộc họp lúc 2 giờ chiều, và tôi sẽ ăn tối với chủ tịch lúc 6 giờ 30 chiều."

김용선 image

김용선

"Còn thời gian riêng tư thì sao?"

문별이 image

문별이

"Có lẽ... từ 4 đến 6 giờ."

김용선 image

김용선

"Vậy thì chúng ta hãy chuẩn bị và đi đúng giờ."

문별이 image

문별이

"Vâng, tôi hiểu rồi."

...Tôi không thể làm được

Tôi viết dở quá... thở dài...

Hãy chăm sóc tôi nhé...!

Anh Yêu Em...