thành phố bị thao túng
nhiệm vụ



과거 서은광
Thật tuyệt vì đang là mùa xuân!


과거 은지원
Nhưng liệu chơi theo cách này có được chấp nhận không?


과거 은지원
Tôi cần chuẩn bị.


과거 옹성우
Đúng vậy.


과거 서은광
Đúng vậy.


과거 은지원
Chúng ta cùng đi tiếp nhé.


과거 서은광
Đi nhanh lên nào!


과거 은지원
Tuy nhiên......


과거 은지원
Nếu sau này tôi làm điều tương tự và dù chỉ một người sống sót...


과거 은지원
Khi đó, ông ấy đã hứa sẽ kháng cự vì lợi ích của những người còn lại!


과거 서은광
Dù có chết đi nữa, tôi cũng muốn chết cùng với mọi người...


과거 옹성우
Chúng ta cùng nhau chết đi, thôi nào~


과거 은지원
Thật vậy sao?


옹성우(옹성우)
Bạn có thể ngừng đến đây...


손승완(웬디)
Vui lên.....


옹성우(옹성우)
Trước đây mọi chuyện là như thế này...


옹성우(옹성우)
Chúng tôi quyết định cùng nhau chết...


옹성우(옹성우)
Họ đều bỏ rơi tôi lại phía sau...


강슬기(슬기)
Bạn đã hứa rồi!


강슬기(슬기)
Lời hứa đó... không chỉ là lời hứa, mà là một sứ mệnh!


강슬기(슬기)
Một nhiệm vụ bạn nhất định phải hoàn thành!


옹성우(옹성우)
Bạn làm điều đó như thế nào...


손승완(웬디)
Eun Ji-won đã nói với bạn điều đó trước khi bạn rời đi.


옹성우(옹성우)
Eun Ji-won......


강슬기(슬기)
Bạn chống cự, và chúng tôi sẽ giúp bạn.


옹성우(옹성우)
Tôi không muốn đặt bạn vào thêm bất kỳ nguy hiểm nào nữa.


손승완(웬디)
Giúp đỡ bạn là nhiệm vụ của chúng tôi!


옹성우(옹성우)
Bạn......


옹성우(옹성우)
Cảm ơn.


강슬기(슬기)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?


옹성우(옹성우)
Các bạn nằm đây trên giường thay cho tôi nhé.


옹성우(옹성우)
Tôi nghĩ ở đây có lắp đặt camera giám sát.


손승완(웬디)
Tôi có thể nói chuyện với bạn được không?


옹성우(옹성우)
Camera quan sát không có chức năng ghi âm.


강슬기(슬기)
Tôi không biết bạn sẽ đi đâu, nhưng hãy trở về an toàn.


손승완(웬디)
Chúng ta phải đưa Joohyun trở lại.


옹성우(옹성우)
Tôi chắc chắn sẽ quay lại.


강슬기(슬기)
Ờ.


옹성우(옹성우)
Tôi nghĩ mình đã thu thập đủ mọi thứ rồi...


옹성우(옹성우)
Còn một người nữa ở đây...


저항군(이지은)
Kháng chiến mãi mãi


옹성우(옹성우)
Kháng chiến mãi mãi


옹성우(옹성우)
Hôm nay là ngày 11 tháng 8.


저항군(이지은)
được rồi.


옹성우(옹성우)
Được rồi, vậy là xong.


옹성우(옹성우)
Bạn đang ngủ à?


손승완(웬디)
Bạn có ở đây không?


강슬기(슬기)
May quá bạn đã trở về an toàn.


옹성우(옹성우)
Trước tiên, chúng ta hãy đi tìm chị Joohyun.


손승완(웬디)
Bạn ổn chứ?


옹성우(옹성우)
Tôi đã thuê một người.


옹성우(옹성우)
Tôi sẽ đi vào ngày mai.


옹성우(옹성우)
(Eun Ji-won, Seo Eun-kwang... Đây là nhiệm vụ của tôi!)