giấc mơ ngọt ngào

13. Chuẩn bị cho hôn nhân

은진(나) image

은진(나)

Hừm...

(kéo rèm lên)

변백현 image

변백현

CHÀO?

은진(나) image

은진(나)

Kayayayak...

은진(나) image

은진(나)

Đây không phải nhà tôi...

은진(나) image

은진(나)

Mặc quần áo vào đi! (ném quần áo)

변백현 image

변백현

Hừ...

은진(나) image

은진(나)

Hôm nay chúng ta sẽ làm gì?

변백현 image

변백현

Chuẩn bị cho đám cưới

은진(나) image

은진(나)

Hả? Thật sao?

변백현 image

변백현

Hừ...

은진(나) image

은진(나)

Điều này khá

변백현 image

변백현

Nó là cái gì vậy?

변백현 image

변백현

...thật...thô tục...

은진(나) image

은진(나)

Chậc...

변백현 image

변백현

Chúng ta đi xem thứ khác nhé...

은진(나) image

은진(나)

Ừ... tôi hiểu rồi...ㅡㅡ

변백현 image

변백현

Bạn có đang buồn không?

은진(나) image

은진(나)

KHÔNG?

변백현 image

변백현

Tại sao bạn lại nói chuyện một cách trang trọng như vậy?

은진(나) image

은진(나)

Hừ… (sau đó điện thoại reo)

아빠

Eun-jin, là bố con đây.

아빠

Công ty chúng ta đã từ vị trí số một trở thành công ty số một thế giới. Chúc mừng!

은진(나) image

은진(나)

Đúng vậy...

아빠

Tôi đang cố gắng tìm cho bạn một người bạn đời.

은진(나) image

은진(나)

Tôi cũng có bạn đời.

은진(나) image

은진(나)

Tôi sẽ mang nó đến.

은진(나) image

은진(나)

Hãy đến nhanh

변백현 image

변백현

Đúng?

은진(나) image

은진(나)

Tôi ở đây

아빠

Bạn có ở đây không? Người yêu của bạn có phải là người bên cạnh không?

은진(나) image

은진(나)

Đúng

은진(나) image

은진(나)

Đã một năm... kể từ khi chúng ta bắt đầu hẹn hò...

은진(나) image

은진(나)

Anh/Chị có đồng ý cho em/anh kết hôn với anh/chị không?