Khi mặt trời và mặt trăng mọc

49. Sự diệt vong của Thượng đế

신(희철) image

신(희철)

Sức mạnh của hòa bình!

멸망의 신(배주현) image

멸망의 신(배주현)

hòa bình?

멸망의 신(배주현) image

멸망의 신(배주현)

Buồn cười thật.

신(희철) image

신(희철)

Đây là sức lực cuối cùng của tôi........!

멸망의 신(배주현) image

멸망의 신(배주현)

Cái quái gì thế này........!

평화의 신(배주현) image

평화의 신(배주현)

Có chuyện gì vậy?

신(희철) image

신(희철)

Bạn đã quay lại rồi........

평화의 신(배주현) image

평화의 신(배주현)

Chúa ơi, Ngài có sao không?

신(희철) image

신(희철)

Dù vẻ ngoài như vậy, anh vẫn còn oán hận tôi.

신(희철) image

신(희철)

Chỉ có vẻ bề ngoài thay đổi, còn trái tim vẫn sẽ không thay đổi...

평화의 신(배주현) image

평화의 신(배주현)

Bạn đang nói về cái gì vậy...?

신(희철) image

신(희철)

Là lỗi của tôi vì đã không thể cứu bạn khỏi vòng lặp thời gian bất tận...

평화의 신(배주현) image

평화의 신(배주현)

cái đó......

신(희철) image

신(희철)

Trật tự của thế giới này sẽ sớm bị phá hủy...

신(희철) image

신(희철)

Hãy giữ nguyên thứ tự đó trong giây lát...

신(희철) image

신(희철)

Khi chúng ta lấy lại sức mạnh........

평화의 신(배주현) image

평화의 신(배주현)

chúa!

평화의 신(배주현) image

평화의 신(배주현)

(!)

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Ôi trời........

타임(수지) image

타임(수지)

Joohyun!

타임(수지) image

타임(수지)

Không gian!

스페이스(유라) image

스페이스(유라)

Bạn đã gọi chưa?

타임(수지) image

타임(수지)

Joohyun, về nhà đi!

스페이스(유라) image

스페이스(유라)

Ờ!

강슬기(슬기)/문 image

강슬기(슬기)/문

đói bụng.

김예림(예리)/? image

김예림(예리)/?

Chúng ta cùng luộc mì ramen nhé.

라이트(조이) image

라이트(조이)

yếu tố!

원소(세훈) image

원소(세훈)

Bạn đã gọi chưa?

라이트(조이) image

라이트(조이)

Dập tắt đám cháy.

원소(세훈) image

원소(세훈)

Lửa (🔥)!

김예림(예리)/? image

김예림(예리)/?

Nếu bạn châm lửa đốt mì ramen.....;;;

타임(수지) image

타임(수지)

Bạn đang làm gì thế?

강슬기(슬기)/문 image

강슬기(슬기)/문

Anh ta đã làm cháy bát mì ramen.

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Ối...

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Đã có trật tự........

김예림(예리)/? image

김예림(예리)/?

Điều đó có nghĩa là gì?

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Chúa đã chết.

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Trật tự thế giới sẽ bị đảo lộn.

타임(수지) image

타임(수지)

Chúa đã chết?

타임(수지) image

타임(수지)

Cổng Thời Gian (🚪).

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Bạn đang đi đâu vậy?

타임(수지) image

타임(수지)

Để gặp JR.

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Bạn cũng vậy.......

타임(수지) image

타임(수지)

Tôi không thể chịu đựng được nữa........

타임(수지) image

타임(수지)

Dù tôi có cố gắng quên JR đi chăng nữa, tôi cũng không thể.

타임(수지) image

타임(수지)

Tôi sẽ sớm quay lại.

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

thời gian.......

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

Hãy đi rồi quay lại...

배주현(아이린)/썬 image

배주현(아이린)/썬

(!)

멸망의 신(배주현) image

멸망의 신(배주현)

Giờ đây Chúa đã ra đi...

멸망의 신(배주현) image

멸망의 신(배주현)

Tôi cũng muốn chơi nữa...!