Mưa lớn, Ma quỷ, Phát sóng

lời mở đầu

선생님1

Sau buổi lễ, hãy về nhà.

학생들

tạm biệt!

홍지수 image

홍지수

Chào các bạn, mình chán quá. Tối nay mình đi chơi gì nhé?

안지영 image

안지영

Được rồi! Anh/chị có nhận dạy học sinh lớp 1 và lớp 2 không?

홍지수 image

홍지수

Đúng?

윤정한 image

윤정한

Sau đó hãy đưa bọn trẻ đến.

địa điểm

Lấy

Mang đến

김민규 image

김민규

Ồ, tại sao?

윤정한 image

윤정한

Các bé sẽ đi chơi sau.

안지영 image

안지영

Có ai muốn làm gì không?

이석민 image

이석민

Nana nana nana

안지영 image

안지영

Bạn muốn làm gì?

이석민 image

이석민

hát karaoke!

서명호 image

서명호

Không, hôm qua bạn cũng đi rồi.

홍지수 image

홍지수

Vậy em sẽ đến trường vào buổi tối chứ?

홍지수 image

홍지수

Có ai phản đối không? ((Rút dao ra)

홍지수 제외 학생들

Nó không tồn tại...

안지영 image

안지영

Vậy thì chúng ta hãy có mặt trước cổng trường lúc 9 giờ nhé!

전원우 image

전원우

Thật khó chịu...

문준휘 image

문준휘

Chắc hẳn ban đêm có rất nhiều ma...

윤정한 image

윤정한

Gì?

준, 원우

Thậm chí còn không phải vậy.

홍지수 image

홍지수

Những ai đến muộn sẽ bị tôi phạt.

홍지수 제외 학생들

Áp suất trước!

9

9 giờ

Bây giờ là 9 giờ.

우지윤 image

우지윤

Tại sao tối nay bạn lại đến đây để lấy những thứ bạn đã quên...

최승철 image

최승철

Này, xin lỗi... Tôi hơi sợ, phải không?

우지윤 image

우지윤

Bạn nên biết ơn tôi!

최승철 image

최승철

Ừ, chúng ta vào thôi.

cái đó

Bài thơ đó

Khoảnh khắc đó

Trường phái thị giác đó

Vào thời điểm đó, sinh viên

Sinh viên thời đó

안지영 image

안지영

Mọi người đã có mặt đầy đủ chưa?

전원우 image

전원우

Cứ vào đại khái thôi.

홍지수 image

홍지수

Seokmin cũng dẫn theo em trai và bạn bè của mình sao?

이석민 image

이석민

chuẩn rồi

안지영 image

안지영

Vậy thì đi thôi!

우지 image

우지

Này. Họ có vào không?

호시 image

호시

Ừ, chắc vậy.

우지 image

우지

Vậy thì lát nữa chúng ta hãy bật chương trình phát sóng lên và tạo bất ngờ cho họ.

호시 image

호시

Dù sao đi nữa...

이너자까 image

이너자까

Tác giả lười biếng nên đã không chỉnh sửa cảnh cho đúng cách.

이너자까 image

이너자까

((Đau đầu

이너자까 image

이너자까

Tập tiếp theo có lẽ sẽ ổn thôi vì tôi sẽ không viết kịch bản.

이너자까 image

이너자까

Tôi cũng sẽ cố gắng hết sức để viết nốt phần còn lại.

이너자까 image

이너자까

tsu