Em yêu, anh xin lỗi!

tập 9

박지민 image

박지민

Tôi nghỉ làm hôm nay rồi.

박지민 image

박지민

Vì hôm nay là ngày đầu tiên đi làm, tôi sẽ về sớm.

안연아 image

안연아

Vâng! Tạm biệt~(cúi chào)

박지민 image

박지민

Tôi cũng nên đi gặp Yehee.

박지민 image

박지민

Tôi sẽ rời chỗ làm trước.

박지민 image

박지민

Hãy tự đi

박지민 image

박지민

Bạn và bạn, hãy gửi báo cáo qua email trước hôm nay.

조직원들(M) image

조직원들(M)

Vâng, tôi hiểu rồi!

박지민 image

박지민

(Cởi quần áo) Ôi, tôi mệt quá...

Jimin, người định nhắm mắt một lát cho đến khi Yehee đến, cuối cùng lại ngủ thiếp đi...

Tirolik~

김예희 image

김예희

(Bên ngoài phòng) Em yêu~?

(Kêu vang)

김예희 image

김예희

Chào

김예희 image

김예희

Trời ơi, điều này thật bất ngờ!!

박지민 image

박지민

Vâng,

박지민 image

박지민

(Vừa tỉnh dậy) Chào em yêu...

김예희 image

김예희

Bạn có thấy mệt mỏi lắm không? (Ghi chú)

박지민 image

박지민

Hôm nay tôi gặp khó khăn trong việc hướng dẫn cấp dưới.

김예희 image

김예희

Ôi trời ơi~

Mệt mỏi_

Đột nhiên, điện thoại của Yehee reo.

김예희 image

김예희

*Chào bạn?

전정국 image

전정국

*Tập đoàn M hiện đang gây rắc rối cho hoạt động kinh doanh của chúng tôi.

전정국 image

전정국

*Tôi xin lỗi vì lại gọi điện cho bạn sau giờ làm việc. Bố bạn đã ra lệnh cho bạn.

전정국 image

전정국

*Bọn gangster đang gây rối, nên tôi đã kiểm tra lý lịch của chúng và phát hiện ra chúng thuộc nhóm M.

김예희 image

김예희

*...Thực sự không có một ngày nào yên tĩnh cả-

김예희 image

김예희

*Vâng, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đi ngay.

김예희 image

김예희

Anh yêu, em thực sự xin lỗi. Có việc khẩn cấp ở chỗ làm...

김예희 image

김예희

Được rồi, vậy tối nay tôi ăn tối một mình nhé?

박지민 image

박지민

được rồi-

박지민 image

박지민

(Vẫy tay) Tạm biệt

Đột nhiên, điện thoại của Jimin lại reo.

박지민 image

박지민

*Ôi tại sao

안연아 image

안연아

*Thưa chủ tịch, tôi cũng vừa nhận được một cuộc gọi.

안연아 image

안연아

Hai người của chúng tôi đã đến Y và gây rối.

안연아 image

안연아

*Hành động độc lập mà không cần liên lạc hay gặp gỡ cấp trên.

박지민 image

박지민

*Haha ...

박지민 image

박지민

Tôi sẽ đến ngay. Cúp máy đi.

박지민 image

박지민

Viết...

박지민 image

박지민

Nhưng những chuyện như thế này có liên quan gì đến Yehee? (gật đầu)

박지민 image

박지민

Tôi phải đi trước.