"Nếu đầu thai, bạn của cậu sẽ đẹp trai sao?!"

윤기 엄마 image

윤기 엄마

không đời nào...

윤기 엄마 image

윤기 엄마

Hyunjin???

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Vậy ra bạn là... Dahee Lee, người đã ăn quả sồi??

윤기 엄마 image

윤기 엄마

Căn cứ này...

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Sao cơ? Vì nó vui mà.

이지은 image

이지은

(Ừm... hình như hai người là bạn bè)

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Anh ta đã đổi số điện thoại và không bao giờ liên lạc lại với tôi nữa.

윤기 엄마 image

윤기 엄마

Vậy... vậy thôi...

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Vậy, đây có phải là con trai của ông/bà không?

윤기 엄마 image

윤기 엄마

Được rồi, chào Yoongi nhé, bạn của mẹ tớ.

민윤기 image

민윤기

Xin chào

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Chào con gái, bạn của mẹ.

이지은 image

이지은

Xin chào

윤기 엄마 image

윤기 엄마

Trông dễ thương quá!

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Bạn có rảnh không? Khi nào rảnh thì mình đi uống cà phê nhé.

윤기 엄마 image

윤기 엄마

Vâng, đây là số điện thoại của tôi.

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Hẹn gặp lại sau nhé!

이지은 image

이지은

Mẹ, bạn? Bạn?

지은이 엄마 image

지은이 엄마

Vâng, bạn của mẹ tôi.

이지은 image

이지은

Gâu... (Yoongi không phải là một người bạn tốt...)

Và năm năm đã trôi qua.

선생님/담임

Các bạn cùng lớp 2, khối 1~

선생님/담임

Giáo viên đó là giáo viên chủ nhiệm của nhóm bạn.

선생님/담임

Bạn'••••

이지은 image

이지은

(Nhìn xung quanh)

이지은 image

이지은

(Tươi mát quá, tươi mát quá~)

까꾹 image

까꾹

Nó đâu phải là quả táo xanh...

이지은 image

이지은

Nếu không muốn bị táo đập vào đầu thì im miệng và giữ yên lặng đi.

까꾹 image

까꾹

Ừ, đúng vậy

민윤기 image

민윤기

(Cốc cốc)

민윤기 image

민윤기

Chào, bạn học lớp mấy vậy?

이지은 image

이지은

Lớp 2

민윤기 image

민윤기

à...

이지은 image

이지은

Sao bạn lại như vậy?

민윤기 image

민윤기

Tôi học cùng lớp với bạn.

이지은 image

이지은

Xà phòng Holly (nhỏ)

민윤기 image

민윤기

Tuyệt... cái gì? Holly à?

이지은 image

이지은

Ôi, mình muốn ăn kẹo mút quá! Haha.

민윤기 image

민윤기

con lợn

이지은 image

이지은

Hãy nhìn vào mỡ bụng của bạn

민윤기 image

민윤기

Ôi trời... (Lời văn của tác giả đỏ hoe quá, mình không thể nào chịu nổi)

이지은 image

이지은

Hãy giữ im lặng và lắng nghe giáo viên.

민윤기 image

민윤기

Chán quá...

이지은 image

이지은

(Đây là thư viện)

Hehe... đừng làm thế nhé..!

이지은 image

이지은

(Bạn đang nói cái gì vậy? Đây là... Đây là trường tiểu học, nên điều đó không đúng(?))

김석진 image

김석진

Đừng làm thế..!

남학생1

Mẹ bạn là một người dọn dẹp

남학생2

Ôi... Tôi nghĩ nó có mùi khó chịu.

남학생1

Bạn thật bẩn thỉu

김석진 image

김석진

Ồn ào quá...! Máy hút bụi bị làm sao vậy...?

이지은 image

이지은

(Mấy gã điên đó...)

남학생1

Không, bạn phải đúng

Thịch... thịch thịch

김석진 image

김석진

Ôi... đừng làm thế...

이지은 image

이지은

(Mấy đứa trẻ này đang tán tỉnh một anh chàng đẹp trai...)

이지은 image

이지은

Hãy ngăn chặn phong trào Everbari

남학생1

Bạn là ai?

남학생2

Nếu bạn định đọc sách, hãy cứ đọc sách và im lặng.

남학생1

Hừ hừ

이지은 image

이지은

Các bạn ơi...

남학생2

Cái gì? Thưa ngài??

남학생1

cái này!!

Tak (tiếng động ở cổ tay)

이지은 image

이지은

Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi kể chuyện này cho giáo viên của mình?

남학생1

Hừ...anh...anh! Tôi đang theo dõi anh đấy...

남학생1

Đi thôi

남학생2

ㅂㄷㅂㄷ

김석진 image

김석진

Ừm...

이지은 image

이지은

Ừm... Tôi không biết phòng y tế ở đâu.

김석진 image

김석진

...bên cạnh phòng thí nghiệm ngôn ngữ ở tầng 3.

필요한역

Ôi trời... sao lại thành ra thế này?

이지은 image

이지은

Một số học sinh đang đánh học sinh này, nên tôi đã đưa cậu ấy đến đây.

필요한역

Bạn thật dũng cảm

필요한역

Bạn có thể cho tôi biết tên và lớp của bạn không?

김석진 image

김석진

Kim Seok-jin... Sinh viên năm 2, lớp 4...

이지은 image

이지은

(Đây là... năng lượng gì...)