Tôi tên là Han Yeo-joo, thành viên mới của nhóm BTS. (Hiện đang tạm nghỉ)

“Đây là thành viên mới, Han Yeo-ju.”

Nếu bạn không nhớ, vui lòng xem tập 14.

정호석 image

정호석

...(Tại sao lúc đó bạn lại làm vậy...)

한여주 image

한여주

Ờ... ở đằng kia

정호석 image

정호석

Ờ... ừm, tại sao...?

한여주 image

한여주

Điện thoại bên đó cứ reo liên tục...

정호석 image

정호석

À… (đi kiểm tra điện thoại)

정호석 image

정호석

: Xin chào

김남준 image

김남준

Này, chúng ta sẽ về ký túc xá sau khi ăn xong. Cậu muốn làm gì?

정호석 image

정호석

Ồ, vậy tôi sẽ ra ngoài đi dạo một chút.

김남준 image

김남준

Tôi hiểu rồi.

Ddu-]

정호석 image

정호석

(Liếc nhìn nữ chính)

한여주 image

한여주

(Dọn dẹp phòng tập mà không cần suy nghĩ)

정호석 image

정호석

(Nếu lần này tôi làm tốt... liệu bạn có tha thứ cho tôi không...)

정호석 image

정호석

Phù... cậu làm được mà, Jung Ho-seok...(nói nhỏ)

정호석 image

정호석

Ồ... chào, nữ anh hùng!

한여주 image

한여주

H...hả?

정호석 image

정호석

Nếu bạn không có ai để ăn cùng, bạn có muốn ăn cùng tôi không?

한여주 image

한여주

Ừ... ừ... (suy nghĩ)

정호석 image

정호석

À... nếu thấy không thoải mái thì không cần ăn đâu...

한여주 image

한여주

À… không, chúng ta cùng ăn nhé (cười)

정호석 image

정호석

Bạn trông rất xinh khi cười... (nói nhỏ)

한여주 image

한여주

H...hả? Cậu vừa nói gì vậy?

정호석 image

정호석

Ôi… Mau dọn dẹp thôi nào!!

한여주 image

한여주

Vâng... (mỉm cười)

Dọn dẹp phòng tập.

Dọn dẹp phòng tập

Dọn dẹp phòng tập.

정호석 image

정호석

Tôi có nên ra ngoài bây giờ không...?

한여주 image

한여주

Vâng... haha

• • •

정호석 image

정호석

Ừm... bạn muốn đi đâu?

한여주 image

한여주

Ừm... Thật ra thì tôi không rành lắm về các con phố quanh khu này...

정호석 image

정호석

À... vậy bạn có muốn đến ngôi nhà mà tôi biết không...?

한여주 image

한여주

Được rồi... (mỉm cười)

• • •

정호석 image

정호석

Chúng tôi thường xuyên đến đây.

한여주 image

한여주

à...

Tôi ngồi xuống_

정호석 image

정호석

Bạn muốn ăn gì?

한여주 image

한여주

Ừm… (Tôi không biết món nào ngon)

정호석 image

정호석

(Bạn không thích thực đơn...)

한여주 image

한여주

Ừm... tôi sẽ ăn món này... (yêu cầu cơm pilaf tôm)

정호석 image

정호석

Ồ vâng… haha ​​(Có lẽ hơi đắt đấy…)

정호석 image

정호석

Chào

직원

Vâng, thưa quý khách.

정호석 image

정호석

Cho tôi một phần cơm pilaf tôm và một phần cơm chiên kim chi.

직원

Được rồi.

정호석 image

정호석

(Ừm... giờ mình nên nói gì đây...)

한여주 image

한여주

(Từng có một nơi như thế này...)

정호석 image

정호석

(Liếc nhìn nữ chính)

한여주 image

한여주

(Nhìn xung quanh)

정호석 image

정호석

(Nó thực sự rất đẹp...)

직원

Đồ ăn đến rồi.

한여주 image

한여주

Ồ vâng, cảm ơn bạn (mỉm cười)

직원

Vâng (mỉm cười)

정호석 image

정호석

(Anh ấy rất tốt bụng, nhưng... sao anh ấy lại cư xử tệ như vậy?)

Đã lâu rồi tôi chưa đến đây, nhưng khẩu phần ăn đã bị hỏng rồi.