Bạn, người bạn thời thơ ấu của tôi

ngày

김슬기 image

김슬기

....tay

지민 image

지민

Hả? Tay...?

(Nắm tay nhau...)

지민 image

지민

(Đột nhiên) Xin lỗi...xin lỗi...!!!

김슬기 image

김슬기

....Không...ừm...không cần nhiều đến thế đâu...

(vụng về)

지민 image

지민

(Hình ảnh khuôn mặt hiện lên trong tâm trí)

김슬기 image

김슬기

Mặt bạn đỏ bừng lên rồi haha

지민 image

지민

(Ôi trời~ Mặt mình trông giống quả dâu tây quá nhỉ...?)

김슬기 image

김슬기

Có phải vì tôi đã bỏ chạy...?

지민 image

지민

Hừ...hừ..? Hừ..! Là vì ​​tôi đã chạy...!

지민 image

지민

(Loại nhấn)

김슬기 image

김슬기

(Cười khúc khích) À... vẻ mặt của bạn buồn cười thật đấy lol

지민 image

지민

Ôi... đừng cười..!

김슬기 image

김슬기

Được rồi~ Bạn muốn ăn gì?

지민 image

지민

Ờ... ừm... tôi tìm được một nhà hàng ngon đấy..!

김슬기 image

김슬기

Một nhà hàng tốt...?

지민 image

지민

Ồ... chỉ cần đi xe buýt một đoạn ngắn là đến nơi.

김슬기 image

김슬기

Ồ~ Bạn đã đi nó bao nhiêu lần rồi?

지민 image

지민

Bạn có thể đi xe buýt số 1004.

김슬기 image

김슬기

Hả? Xe buýt đang đến. Lên xe thôi.

(Ngồi xuống)

김슬기 image

김슬기

Tôi phải đi qua bao nhiêu trạm?

지민 image

지민

Ừm... đây đây

김슬기 image

김슬기

À~ nhưng... mình làm vậy vì điểm thi của mình đã được công bố rồi.

김슬기 image

김슬기

Thật may mắn là tôi không bị tụt hậu so với mẹ.

지민 image

지민

...Vui lên nào... Bạn cũng đã thấy rồi mà!

김슬기 image

김슬기

Ối trời..! Im lặng đi. Có một học sinh nằm trong top 20 học sinh giỏi nhất trường đấy..!

지민 image

지민

(cười khúc khích) Dễ thương quá!

김슬기 image

김슬기

? Gì?

지민 image

지민

Không haha

김슬기 image

김슬기

(Ôi... đồng phục học sinh thật khó chịu...)

지민 image

지민

Ừm?

김슬기 image

김슬기

Ờ...?

(Che váy ngoài bằng một chiếc váy ngắn)

김슬기 image

김슬기

......!

지민 image

지민

Vì nó không thoải mái haha

김슬기 image

김슬기

....Cảm ơn//////

지민 image

지민

Không~

김슬기 image

김슬기

(Anh ta có làm thế với cô gái nào không?)

김슬기 image

김슬기

(Ôi... Tôi cảm thấy không thoải mái khi nghĩ về điều đó như vậy)

김슬기 image

김슬기

(À...tại sao?)

지민 image

지민

Bạn đang suy nghĩ sâu sắc về điều gì vậy?

김슬기 image

김슬기

Ờ?

지민 image

지민

(Cười khúc khích)

김슬기 image

김슬기

....Không...Không...Không

지민 image

지민

Cái quái gì vậy

김슬기 image

김슬기

Có một thứ rất thú vị ở đây~

지민 image

지민

(Tôi mừng là nó đã hiệu quả)

김슬기 image

김슬기

Ừm...mình nên ăn gì nhỉ?

지민 image

지민

Ừm... cứ ăn bất cứ thứ gì bạn muốn.

김슬기 image

김슬기

Tôi...ừm...cái này

지민 image

지민

Chào

회사직원

Vâng, quý khách có muốn đặt hàng không?

지민 image

지민

Hãy đưa cho tôi cái này và cái kia.

회사직원

Bạn còn cần gì nữa không?

지민 image

지민

Đúng

(Thức ăn được mang ra)

김슬기 image

김슬기

Wow~ Món này trông ngon quá!

지민 image

지민

Được rồi~ Bạn không định chụp ảnh à?

김슬기 image

김슬기

Ảnh à? Ừm... Mình nên chụp vài tấm và khoe nhỉ~

지민 image

지민

cười

(Sau khi ăn xong và thanh toán, tôi rời đi)

지민 image

지민

Ừm...Tôi sẽ mua nó.

김슬기 image

김슬기

Bạn định mua nó chứ?

지민 image

지민

Được rồi

김슬기 image

김슬기

À~ Vậy còn quần áo thì sao?

지민 image

지민

quần áo?

김슬기 image

김슬기

À~ Mỗi lần bạn chào hỏi, bạn sẽ nghĩ đến người đó.

지민 image

지민

tốt đấy!!

김슬기 image

김슬기

Bạn có biết kích thước của nó không?

지민 image

지민

Ờ~ Ờ..!

김슬기 image

김슬기

Bạn biết đấy, khi mang theo quần áo, bạn phải di chuyển rất nhiều, đúng không?

지민 image

지민

Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng rồi haha

김슬기 image

김슬기

Chúng ta vào trong này nhé.

지민 image

지민

Ừ~

지민 image

지민

Seolgi..!

김슬기 image

김슬기

Ờ?

지민 image

지민

Bạn nghĩ sao về điều này?

김슬기 image

김슬기

Đó là quần áo nữ.

지민 image

지민

Bạn biết?

김슬기 image

김슬기

Quần áo nữ dành cho nam giới??

지민 image

지민

Không phải đàn ông à? Là phụ nữ.

김슬기 image

김슬기

Ờ?

지민 image

지민

Tôi là con gái~