Bạn tôi là một ma cà rồng.

11_ Đến bệnh viện

-đến

문별이 image

문별이

Phù... đúng rồi,

문별이 image

문별이

Chúng ta hãy ra xe trước đã.

문별이 image

문별이

Tôi đỗ xe ở lối vào rừng và đi vào.

정다은 image

정다은

Đúng

Ppoddeuk-

Pokdeuk- Pokdeuk-

Khi bước đi, tôi không nghe thấy gì ngoài tiếng bước chân của mình, có lẽ vì tôi vẫn còn hơi vụng về.

문별이 image

문별이

Ồ, nó ở đằng kia kìa.

Tại lối vào khu rừng, một chiếc Mercedes-Benz màu đen đậu trơ trọi.

정다은 image

정다은

Bạn có lái xe Mercedes không?

문별이 image

문별이

Hừ,

문별이 image

문별이

Tôi đã lái thử nhiều loại xe, nhưng tôi thích xe Benz nhất haha

정다은 image

정다은

à...

문별이 image

문별이

Bạn ngồi ở ghế phụ.

정다은 image

정다은

Đúng..

Khi đến gần xe, Byul lấy chìa khóa xe ra và mở cửa.

Bíp-

Tiếng leng keng-

thịch-

문별이 image

문별이

Bạn đã thắt dây an toàn chưa?

정다은 image

정다은

Đúng...!

Boo-

Sự im lặng lại bắt đầu.

정다은 image

정다은

(À... Tôi muốn ít nhất là nói chuyện với bạn...)

정다은 image

정다은

Tôi... nhưng...

문별이 image

문별이

Hả?

정다은 image

정다은

Bạn định đi đâu bây giờ...?

문별이 image

문별이

Ừm... ngay bây giờ...

문별이 image

문별이

Tôi có nên nói là tôi sắp đi bệnh viện không?

정다은 image

정다은

Bệnh viện...?

문별이 image

문별이

Vâng. Bệnh viện

문별이 image

문별이

Lần cuối cùng bạn gặp tôi là ở bệnh viện.

문별이 image

문별이

Bạn đang trên đường đến bệnh viện đó phải không?

정다은 image

정다은

Hả? Nghĩ lại thì, cũng khá lâu rồi chúng ta chưa gặp nhau...

정다은 image

정다은

Vậy, cơ thể tôi vẫn đang nằm trên giường bệnh hay bất tỉnh?

문별이 image

문별이

Hừ,

문별이 image

문별이

Ban đầu, ma cà rồng có thể nhìn thấy được bằng mắt thường, nhưng vào thời điểm đó, bạn không thể cử động cơ thể của chúng.

문별이 image

문별이

Họ lấy linh hồn ra và đặt vào thân xác trong một thời gian.

정다은 image

정다은

Vậy... đã bao nhiêu giờ trôi qua kể từ lần gặp nhau của chúng ta?

문별이 image

문별이

Ừm...

문별이 image

문별이

Điều này phụ thuộc vào cách bạn thiết lập tiêu chuẩn.

문별이 image

문별이

Tốc độ trôi qua của thời gian tại trụ sở chỉ bằng 1/8 tốc độ trôi qua của thời gian trong thực tế.

정다은 image

정다은

sau đó..

정다은 image

정다은

Vì tôi ở trụ sở chính khoảng 40 phút...

정다은 image

정다은

Thực tế thì mới chỉ có 5 phút trôi qua...?

문별이 image

문별이

Vậy là đại khái như thế rồi, phải không?

정다은 image

정다은

Nghe hay đấy nhỉ?

문별이 image

문별이

Tại sao?

정다은 image

정다은

(Nếu bạn học ở trụ sở chính khi làm bài kiểm tra và quay lại với thực tế, bạn hoàn toàn có thể thành công trong lớp học ôn luyện.)

정다은 image

정다은

Ôi không haha

문별이 image

문별이

Thật sao? Vậy thì đừng làm thế

Boo-

1

10

10 phút

10 phút sau

Đến bệnh viện

정다은 image

정다은

Ồ... bệnh viện đông đúc quá nhỉ...?

문별이 image

문별이

Chẳng phải trước đó bạn đã đến đây sao?

정다은 image

정다은

Ừm... Lúc đó, tôi mải mê theo dõi đến nỗi không kịp suy nghĩ gì cả...

문별이 image

문별이

Ừm~ Điều đó hoàn toàn có thể xảy ra.

정다은 image

정다은

Phòng bệnh của tôi ở phòng nào?

문별이 image

문별이

Bạn vẫn đang nằm trong phòng chăm sóc đặc biệt chứ?

문별이 image

문별이

Bạn không tỉnh dậy

정다은 image

정다은

à...

문별이 image

문별이

Chúng ta hãy đến phòng chăm sóc đặc biệt trước.

정다은 image

정다은

Đúng

hành lang

정다은 image

정다은

Ồ... nhiều người quá...

정다은 image

정다은

Có các bác sĩ, có những người đang chờ bệnh nhân, và có những người đang chờ trước phòng khám.

문별이 image

문별이

Đây là một bệnh viện khá lớn.

문별이 image

문별이

Chắc hẳn sẽ có rất nhiều người, phải không?

정다은 image

정다은

hừm...

Gần khu chăm sóc đặc biệt

정다은 image

정다은

Nhưng tôi...

정다은 image

정다은

Bạn không cần một loại giấy tờ xác nhận nào đó để vào khu chăm sóc đặc biệt sao?

문별이 image

문별이

kiểm tra?

정다은 image

정다은

Tôi có nên báo với họ rằng tôi là người nhà của một bệnh nhân đang điều trị tại phòng chăm sóc đặc biệt trước khi vào không?

문별이 image

문별이

Ừm... Tôi không biết...

문별이 image

문별이

Sao bạn không đến lối vào khu chăm sóc đặc biệt và hỏi y tá?

Trước khu chăm sóc đặc biệt.

간호사

Vâng, điều gì đã đưa bạn đến đây?

문별이 image

문별이

Jeong Da-eun hiện có đang nằm trong phòng chăm sóc đặc biệt không?

간호사

Đây là Jeong Da-eun~

간호사

Vâng, đợi một chút nhé~

Gâu-

간호사

Cô Sehee ơi! Bệnh nhân Jeong Da-eun đã xuống chưa ạ?

간호사2

Jeong Da-eun?

간호사

Có một bệnh nhân nữ đến đây sau một vụ tai nạn giao thông.

간호사2

À~

간호사2

Anh ấy vừa mới xuống xe xong~

간호사

Được rồi~

Gâu-

간호사

Tôi nghe nói anh ấy đã được chuyển xuống khu điều trị chung sau khi nhận được sự đồng ý của người giám hộ.

문별이 image

문별이

Ồ vâng, cảm ơn bạn.