Tôi đã có những hành động kỳ quặc trước mặt một người đàn ông mà tôi chưa từng gặp bao giờ.
#1


Đây là Busan, nơi tôi sinh sống.

Đây là lần đầu tiên tôi đến Seoul.


씨크작가
Có thể bạn không hiểu phương ngữ đó.


씨크작가
Tôi sẽ thêm một vài từ địa phương vào đây đó.

Tôi lên tàu với rất nhiều kỳ vọng.


서여주
Tuyệt vời, ngon đến vậy sao?


서여주
Tôi rất hào hứng~~


서여주
Tôi cần luyện nói tiếng địa phương Seoul nhiều hơn nữa.


서여주
Sao lại dài thế... Cái gì thế...


서여주
Ừm... xin chào(?)


서여주
Bạn nói "Tôi sẽ ngủ ngon" bằng phương ngữ Seoul như thế nào?


서여주
À, vậy là tôi sẽ ăn ngon rồi!


서여주
Giọng địa phương Seoul nghe hơi cứng nhắc.

Người bên cạnh nhìn tôi như thể tôi đang làm ồn.


서여주
Xin lỗi, Midi... ở đằng kia...


서여주
Vì tôi nói to quá...


배주현
Haha, bạn sắp đi Seoul à?


서여주
Đúng


배주현
Haha, tôi hiểu rồi.


서여주
Nhưng bạn đã ăn chưa? (Bạn đã ăn chưa?)


서여주
Ồ, bạn đến từ Seoul à?


배주현
Tôi đến từ Daegu


서여주
được rồi!


배주현
Hãy làm bạn với nhau nhé!!


서여주
Được rồi!


서여주
Tôi có thể nói được một chút tiếng địa phương Busan, mong bạn thông cảm!


배주현
Haha vâng


배주현
Tôi có nên nói chuyện với bạn không?


서여주
Này! Đi thôi!!


배주현
Tuổi của bạn...


서여주
Tôi 21 tuổi!


배주현
Tôi cũng 21 tuổi...?


서여주
Nhìn kìa~~><


서여주
Tại sao bạn lại đến Seoul?


배주현
Thực tập sinh!


서여주
Thực tập sinh? Đó là gì vậy?


배주현
Người khao khát trở thành thần tượng


서여주
Ồ~~ Liệu mọi chuyện sẽ suôn sẻ chứ?


배주현
Haha cảm ơn bạn haha

Đã đến Seoul --- Vui lòng kiểm tra chỗ ngồi và rời khỏi máy bay.


배주현
Chúng tôi đã đến nơi rồi!


서여주
Sau đó gọi lại cho tôi nhé! (Việc trao đổi số điện thoại đã hoàn tất)


서여주
cười


배주현
Được rồi!

Ga Seoul


서여주
Ừm... Giờ mình phải đi tàu điện ngầm thôi...


서여주
Chào

행인
Tại sao.


서여주
Bạn có thể chỉ đường cho tôi được không?

행인
Xin lỗi

행인
(đi qua)


서여주
Cứ thế thôi (thở dài)


씨크작가
Xin chào


씨크작가
Tôi là một nhà văn sành điệu


씨크작가
Tôi nghĩ Yoon-gi sẽ xuất hiện trong tập tiếp theo.


씨크작가
Hãy gọi cho tôi nhé!